Nhập khẩu tôm của Australia, T1-T7/2026
|
Top nguồn cung chính tôm cho Australia
(GT: nghìn USD)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
184.791
|
192.674
|
4,3
|
|
Việt Nam
|
137.904
|
150.300
|
9,0
|
|
Thái Lan
|
21.552
|
20.540
|
-4,7
|
|
Trung Quốc
|
12.548
|
9.352
|
-25,5
|
|
Indonesia
|
2.325
|
3.737
|
60,7
|
|
Myanmar
|
3.957
|
1.859
|
-53,0
|
|
Malaysia
|
2.379
|
1.367
|
-42,5
|
|
Canada
|
306
|
1.161
|
279,4
|
|
Ấn Độ
|
230
|
946
|
311,3
|
|
Australia
|
745
|
854
|
14,6
|
|
New Caledonia
|
731
|
791
|
8,2
|
|
Brazil
|
0
|
515
|
|
|
Philippines
|
554
|
456
|
-17,7
|
|
Anh
|
335
|
298
|
-11,0
|
|
Nhật Bản
|
199
|
271
|
36,2
|
|
Hà Lan
|
0
|
100
|
|
|
Sri Lanka
|
30
|
29
|
-3,3
|
|
Hàn Quốc
|
19
|
27
|
42,1
|
|
Papua New Guinea
|
6
|
21
|
250,0
|
|
Na Uy
|
20
|
19
|
-5,0
|
|
Hồng Kông, TQ
|
41
|
8
|
-80,5
|
|
Singapore
|
7
|
8
|
14,3
|
|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Australia, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
184.791
|
192.674
|
4,3
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
114.037
|
123.646
|
8,4
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
46.084
|
43.051
|
-6,6
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
22.855
|
22.948
|
0,4
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
830
|
1.953
|
135,3
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
651
|
566
|
-13,1
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
206
|
398
|
93,2
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
128
|
88
|
-31,2
|