Nhập khẩu cá thịt trắng của Australia, T1-T7/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Australia

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

28.282

31.774

12,3

Việt Nam

10.504

11.428

8,8

Namibia

5.234

6.249

19,4

Nam Phi

5.252

5.133

-2,3

Mỹ

3.281

4.462

36,0

Đài Loan

2.011

1.896

-5,7

Trung Quốc

573

1.092

90,6

Na Uy

253

363

43,5

New Zealand

239

274

14,6

Bồ Đào Nha

130

247

90,0

Belgium

0

156

 

Kenya

2

137

6750,0

Thái Lan

65

76

16,9

Bangladesh

13

54

315,4

Hàn Quốc

22

50

127,3

Myanmar

29

41

41,4

Anh

181

30

-83,4

Campuchia

19

30

57,9

Philippines

19

16

-15,8

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

28.282

31.774

12,3

030474

Phi lê cá tuyết đông lạnh

10.701

11.733

9,6

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

9.465

9.782

3,3

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

2.571

2.888

12,3

030323

Cá rô phi đông lạnh

2.118

2.194

3,6

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

531

1.744

228,4

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

451

841

86,5

030551

Cá tuyết cod khô

386

624

61,7

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

271

594

119,2

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

642

569

-11,4

030432

Philê cá tra, cá da trơn tươi/ ướp đá

298

284

-4,7

030471

Philê cá tuyết cod đông lạnh

584

223

-61,8

030544

Cá rô phi hun khói

99

94

-5,1

030531

Philê cá rô phi khô/ muối hoặc ngâm nước muối

49

89

81,6

030431

Philê cá rô phi tươi/ ướp đá

33

56

69,7