|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
28.282
|
31.774
|
12,3
|
|
030474
|
Phi lê cá tuyết đông lạnh
|
10.701
|
11.733
|
9,6
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
9.465
|
9.782
|
3,3
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.571
|
2.888
|
12,3
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
2.118
|
2.194
|
3,6
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
531
|
1.744
|
228,4
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
451
|
841
|
86,5
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
386
|
624
|
61,7
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
271
|
594
|
119,2
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
642
|
569
|
-11,4
|
|
030432
|
Philê cá tra, cá da trơn tươi/ ướp đá
|
298
|
284
|
-4,7
|
|
030471
|
Philê cá tuyết cod đông lạnh
|
584
|
223
|
-61,8
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
99
|
94
|
-5,1
|
|
030531
|
Philê cá rô phi khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
49
|
89
|
81,6
|
|
030431
|
Philê cá rô phi tươi/ ướp đá
|
33
|
56
|
69,7
|