|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Australia, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
144.685
|
165.472
|
14,4
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
138.301
|
157.954
|
14,2
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
5.131
|
5.926
|
15,5
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
415
|
690
|
66,3
|
|
030233
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa tươi/ ướp lạnh
|
256
|
567
|
121,5
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
270
|
161
|
-40,4
|
|
030349
|
Cá ngừ khác thuộc giống Thunnus đông lạnh
|
148
|
135
|
-8,8
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn/ bonito bụng sọc đông lạnh
|
88
|
31
|
-64,8
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
38
|
7
|
-81,6
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh
|
6
|
1
|
-83,3
|