Nhập khẩu cá ngừ của Australia, T1-T7/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Australia T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

144.685

165.472

14,4

Thái Lan

111.591

130.291

16,8

Indonesia

26.236

26.519

1,1

Việt Nam

970

1.760

81,4

Trung Quốc

1.755

1.647

-6,2

Philippines

763

1.212

58,8

Italy

689

1.178

71,0

Nhật Bản

691

798

15,5

Tây Ban Nha

370

439

18,6

Bồ Đào Nha

179

380

112,3

Quần đảo Solomon

232

299

28,9

Hàn Quốc

404

280

-30,7

New Zealand

453

254

-43,9

Mỹ

128

97

-24,2

Fiji

43

93

116,3

Pháp

0

71

 

Tunisia

14

45

221,4

Sri Lanka

38

40

5,3

Malaysia

0

29

 

Maldives

7

13

85,7

Ecuador

0

9

 

Hy Lạp

0

5

 

Myanmar

0

4

 

Latvia

14

3

-78,6

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Australia, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

144.685

165.472

14,4

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

138.301

157.954

14,2

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

5.131

5.926

15,5

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

415

690

66,3

030233

Cá ngừ vằn/ sọc dưa tươi/ ướp lạnh

256

567

121,5

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

270

161

-40,4

030349

Cá ngừ khác thuộc giống Thunnus đông lạnh

148

135

-8,8

030343

Cá ngừ vằn/ bonito bụng sọc đông lạnh

88

31

-64,8

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

38

7

-81,6

030232

Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh

6

1

-83,3