Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Australia, T1-T7/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Australia

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

71.955

73.405

2,0

Trung Quốc

47.726

40.451

-15,2

Thái Lan

7.651

9.087

18,8

Indonesia

3.926

6.304

60,6

Malaysia

4.221

3.766

-10,8

Việt Nam

2.954

3.708

25,5

New Zealand

744

1.900

155,4

Ấn Độ

633

1.611

154,5

Hàn Quốc

880

1.528

73,6

Argentina

455

1.177

158,7

Đài Loan

972

1.066

9,7

Nam Phi

237

721

204,2

Mỹ

317

682

115,1

Nhật Bản

588

551

-6,3

Tây Ban Nha

354

245

-30,8

Italy

104

199

91,3

Philippines

125

132

5,6

Pakistan

0

106

 

Hong Kong, China

26

95

265,4

Bồ Đào Nha

22

34

54,5

Singapore

6

22

266,7

Namibia

0

19

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Australia, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

71.955

73.405

2,0

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

44.945

45.029

0,2

160554

Mực nang, mực ống chế biến

18.638

17.835

-4,3

030752

Bạch tuộc đông lạnh

4.557

7.119

56,2

160555

Bạch tuộc chế biến

2.332

2.772

18,9

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

1.450

634

-56,3

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

33

15

-54,5