|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
217.669
|
192.515
|
-11,6
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
155.040
|
128.902
|
-16,9
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
22.575
|
24.766
|
9,7
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
20.704
|
23.390
|
13,0
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
8.361
|
6.889
|
-17,6
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.141
|
3.027
|
41,4
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
1.444
|
1.751
|
21,3
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
520
|
960
|
84,6
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
783
|
880
|
12,4
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
3.955
|
789
|
-80,1
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.182
|
441
|
-62,7
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
203
|
425
|
109,4
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
669
|
193
|
-71,2
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
0
|
30
|
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
2
|
24
|
1.100,0
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
32
|
12
|
-62,5
|