Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản, T1-T7/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Nhật Bản

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

681.112

618.084

-9,3

Trung Quốc

338.225

284.174

-16,0

Việt Nam

60.988

66.485

9,0

Peru

39.935

48.209

20,7

Mauritania

55.320

47.780

-13,6

Indonesia

33.252

35.665

7,3

Thái Lan

24.468

22.998

-6,0

Morocco

26.642

18.998

-28,7

Argentina

13.968

17.619

26,1

Ấn Độ

13.478

13.163

-2,3

Chile

32.777

11.517

-64,9

Philippines

7.986

8.617

7,9

Guinea-Bissau

599

7.058

1078,3

Mỹ

5.646

5.465

-3,2

Nga

4.211

5.399

28,2

Đài Bắc, TQ

7.345

4.405

-40,0

Senegal

2.300

4.093

78,0

Hàn Quốc

3.906

3.457

-11,5

Oman

738

2.430

229,3

Sri Lanka

2.356

2.255

-4,3

Pakistan

883

1.934

119,0

Malaysia

2.127

1.810

-14,9

Mexico

2.726

1.724

-36,8

Quần đảo Falkland

616

906

47,1

New Zealand

64

776

1112,5

Yemen

0

525

 

Tây Ban Nha

214

485

126,6

Ecuador

0

72

 

Venezuela

0

49

 

Pháp

19

13

-31,6

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

681.112

618.084

-9,3

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

309.692

271.631

-12,3

030752

Bạch tuộc đông lạnh

162.301

155.433

-4,2

160554

Mực nang, mực ống chế biến

152.864

133.086

-12,9

160555

Bạch tuộc chế biến

48.243

51.012

5,7

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

7.785

6.692

-14,0

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

227

230

1,3