|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
1.086.915
|
1.290.433
|
18,7
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
531.542
|
673.193
|
26,6
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
221.510
|
222.770
|
0,6
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
163.874
|
213.026
|
30,0
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
72.604
|
94.772
|
30,5
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
28.777
|
23.930
|
-16,8
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
13.618
|
19.033
|
39,8
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
24.574
|
18.993
|
-22,7
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
6.295
|
7.841
|
24,6
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
3.260
|
6.541
|
100,6
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
15.260
|
6.425
|
-57,9
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
3.673
|
2.762
|
-24,8
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
1.926
|
1.147
|
-40,4
|