Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T7/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Nhật Bản T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.086.915

1.290.433

18,7

Đài Bắc, TQ

134.158

204.353

52,3

Trung Quốc

157.119

184.397

17,4

Malta

86.159

162.542

88,7

Thái Lan

136.755

131.142

-4,1

Hàn Quốc

76.653

104.744

36,6

Indonesia

90.468

101.446

12,1

Thổ Nhĩ Kỳ

65.217

79.431

21,8

Croatia

43.431

44.736

3,0

Seychelles

40.198

43.212

7,5

Tây Ban Nha

33.904

36.828

8,6

Tunisia

30.666

35.291

15,1

Philippines

27.051

26.993

-0,2

Pháp

18.903

25.815

36,6

Vanuatu

16.047

23.591

47,0

Australia

12.462

18.685

49,9

Việt Nam

12.272

12.014

-2,1

Kiribati

4.961

8.706

75,5

Quần đảo Marshall

332

7.865

2.269,0

Libya

4.769

7.023

47,3

Mexico

13.133

5.000

-61,9

Bồ Đào Nha

3.342

3.346

0,1

Morocco

34.229

3.046

-91,1

Nauru

1.736

2.502

44,1

Micronesia

1.607

2.477

54,1

Venezuela

867

2.366

172,9

New Zealand

3.316

2.324

-29,9

Oman

3.450

1.957

-43,3

Quần đảo Solomon

135

1.643

1.117,0

Papua New Guinea

37

919

2.383,8

Malaysia

2.422

878

-63,7

Maldives

1.180

872

-26,1

Ghana

327

764

133,6

Tuvalu

656

616

-6,1

Canada

387

505

30,5

Brunei

458

476

3,9

Fiji

1.775

396

-77,7

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.086.915

1.290.433

18,7

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

531.542

673.193

26,6

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

221.510

222.770

0,6

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

163.874

213.026

30,0

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

72.604

94.772

30,5

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

28.777

23.930

-16,8

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

13.618

19.033

39,8

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

24.574

18.993

-22,7

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

6.295

7.841

24,6

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

3.260

6.541

100,6

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

15.260

6.425

-57,9

030234

Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh

3.673

2.762

-24,8

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh

1.926

1.147

-40,4