Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ, T1-T8/2026

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T8/2026

(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

1.030

135.101,7

909

123.817,8

-12

-8

Nhật Bản

155

5.485,0

110

3.633,1

-29

-34

Canada

133

15.360,9

124

14.619,5

-7

-5

Tây Ban Nha

109

9.951,4

88

8.275,2

-19

-17

New Zealand(*)

74

10.628,6

67

10.756,5

-9

1

Trung Quốc

80

16.845,7

53

13.449,8

-33

-20

Argentina

77

13.194,2

47

9.358,6

-38

-29

Peru

49

5.527,0

41

5.548,8

-17

--

Ấn Độ

42

7.197,3

29

4.485,5

-31

-38

Mexico

27

3.554,4

35

4.259,1

30

20

Hàn Quốc

38

4.603,9

28

3.662,7

-26

-20

Việt Nam

30

6.819,4

28

7.299,3

-8

7

Chile

36

12.265,2

33

11.099,0

-9

-10

Thái Lan

31

3.769,4

27

3.263,7

-12

-13

Indonesia

31

4.692,2

34

4.724,4

11

1

Đài Loan

25

4.437,4

20

3.383,5

-21

-24

Morocco

5

397,9

37

3.164,2

721

695

Pakistan

11

1.565,5

27

3.946,8

145

152

Philippines

9

1.784,1

9

1.679,5

1

-6

Bồ Đào Nha

11

1.290,6

11

1.146,3

1

-11

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

1.030

135.101,7

909

123.817,8

-12

-8

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

205

14.630,6

140

8.844,8

-32

-40

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

115

13.467,1

141

15.267,5

22

13

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

92

15.213,9

78

13.031,7

-16

-14

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

63

11.851,1

61

11.066,3

-3

-7

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

52

5.682,0

46

5.393,7

-11

-5

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

50

7.915,0

43

7.850,2

-14

-1

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

44

1.421,7

33

853,0

-25

-40

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

35

2.141,8

38

2.206,8

9

3

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

40

4.615,6

34

4.357,8

-15

-6

1605536000 - Vẹm chế biến khác

29

9.845,8

28

9.092,6

-4

-8

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

21

6.734,6

20

6.304,0

-4

-6