|
Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
1.030
|
135.101,7
|
909
|
123.817,8
|
-12
|
-8
|
|
0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
205
|
14.630,6
|
140
|
8.844,8
|
-32
|
-40
|
|
0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh
|
115
|
13.467,1
|
141
|
15.267,5
|
22
|
13
|
|
0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo
|
92
|
15.213,9
|
78
|
13.031,7
|
-16
|
-14
|
|
0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh
|
63
|
11.851,1
|
61
|
11.066,3
|
-3
|
-7
|
|
1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo
|
52
|
5.682,0
|
46
|
5.393,7
|
-11
|
-5
|
|
0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối
|
50
|
7.915,0
|
43
|
7.850,2
|
-14
|
-1
|
|
0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh
|
44
|
1.421,7
|
33
|
853,0
|
-25
|
-40
|
|
1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác
|
35
|
2.141,8
|
38
|
2.206,8
|
9
|
3
|
|
0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống
|
40
|
4.615,6
|
34
|
4.357,8
|
-15
|
-6
|
|
1605536000 - Vẹm chế biến khác
|
29
|
9.845,8
|
28
|
9.092,6
|
-4
|
-8
|
|
0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh
|
21
|
6.734,6
|
20
|
6.304,0
|
-4
|
-6
|