|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
1.363
|
227.918,5
|
1.307
|
210.082,9
|
-4
|
-8
|
|
1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
288
|
69.719,4
|
269
|
63.097,6
|
-7
|
-9
|
|
0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn. sọc dưa phile đông lạnh
|
302
|
28.588,4
|
273
|
26.824,4
|
-10
|
-6
|
|
1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
174
|
31.930,2
|
168
|
29.286,4
|
-4
|
-8
|
|
1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
124
|
24.678,1
|
115
|
21.446,5
|
-8
|
-13
|
|
1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
102
|
16.958,8
|
125
|
19.267,1
|
23
|
14
|
|
0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh
|
88
|
4.213,1
|
94
|
4.839,9
|
7
|
15
|
|
0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
88
|
9.630,7
|
86
|
9.547,8
|
-2
|
-1
|
|
1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu
|
65
|
15.278,6
|
77
|
15.631,8
|
19
|
2
|
|
0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh
|
23
|
2.299,4
|
16
|
1.976,7
|
-29
|
-14
|
|
1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
25
|
8.707,9
|
16
|
5.581,0
|
-37
|
-36
|
|
0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
17
|
2.044,8
|
9
|
1.207,1
|
-48
|
-41
|