Nhập khẩu cá ngừ của Mỹ, T1-T8/2026

Các nguồn cung cá ngừ chính của Mỹ, T1-T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

1.363

227.918,5

1.307

210.082,9

-4

-8

Thái Lan

400

82.913,1

370

73.580,3

-7

-11

Việt Nam

238

39.792,4

211

32.965,4

-11

-17

Indonesia

163

20.764,4

139

20.132,9

-15

-3

Mexico

100

13.975,2

133

19.248,7

33

38

Ecuador

108

18.172,5

105

16.581,5

-3

-9

Tây Ban Nha

41

4.377,9

47

4.328,9

17

-1

Costa Rica

30

5.674,3

37

5.427,4

25

-4

QĐ TBD khác, NEC(*)

30

5.873,4

16

2.961,2

-45

-50

Philippines

25

4.099,6

19

3.271,9

-23

-20

Panama

24

2.904,1

28

3.228,4

21

11

Senegal

28

4.588,9

20

3.269,0

-29

-29

Peru

19

5.154,6

30

6.106,9

55

18

Canada

15

902,5

23

1.264,1

58

40

Hàn Quốc

15

1.434,7

17

1.839,8

16

28

Mauritius

12

2.450,8

17

3.024,3

42

23

Nhật Bản

13

922,2

14

1.052,4

10

14

El Salvador

7

1.709,5

3

662,6

-54

-61

Đài Loan

9

922,2

6

572,1

-34

-38

QĐ Marshall

8

815,0

4

364,5

-53

-55

Australia(*)

8

711,5

4

442,5

-50

-38

Brazil

9

821,8

4

553,8

-59

-33

Ghana

5

965,0

3

563,9

-44

-42

Suriname

6

872,4

4

616,0

-31

-29

Trinidad và Tobago

5

552,1

6

608,0

22

10

Nam Phi

6

504,6

3

361,3

-45

-28

Venezuela

4

554,4

0

0,0

--

--

Trung Quốc

4

1.277,9

5

1.012,9

19

-21

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

1.363

227.918,5

1.307

210.082,9

-4

-8

1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

288

69.719,4

269

63.097,6

-7

-9

0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn. sọc dưa phile đông lạnh

302

28.588,4

273

26.824,4

-10

-6

1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

174

31.930,2

168

29.286,4

-4

-8

1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

124

24.678,1

115

21.446,5

-8

-13

1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

102

16.958,8

125

19.267,1

23

14

0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh

88

4.213,1

94

4.839,9

7

15

0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

88

9.630,7

86

9.547,8

-2

-1

1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu

65

15.278,6

77

15.631,8

19

2

0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh

23

2.299,4

16

1.976,7

-29

-14

1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

25

8.707,9

16

5.581,0

-37

-36

0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh

17

2.044,8

9

1.207,1

-48

-41