Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1-T10/2025

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

4.958.573

633.751

5.570.866

670.695

12

6

Ấn Độ

1.837.541

244.442

2.073.980

259.711

13

6

Ecuador

1.122,759

165.678

1,375.548

188.799

23

14

Indonesia

809.551

107.338

884.831

108.278

9

1

Việt Nam

554.612

56.097

538.437

49.579

-3

-12

Thái Lan

223.713

20.693

230.174

20.849

3

1

Argentina

153.331

12.013

180.719

14.927

18

24

Mexico

115.920

10.393

136.926

12.694

18

22

Canada

21.732

2.029

21.484

1.655

-1

-18

Peru

18.233

2.047

22.329

2.447

22

20

Trung Quốc

14.918

2.440

9.742

1.612

-35

-34

Saudi Arabia

13.300

2.231

22.690

3.006

71

35

Honduras

9.312

1.063

8.843

875

-5

-18

Sri Lanka

8.484

1.070

5.895

638

-31

-40

Bangladesh

7.060

547

13.318

903

89

65

Venezuela

7.748

1.626

182

63

-98

-96

Panama

6.939

731

8.192

810

18

11

Nigeria

5.255

190

5.371

207

2

9

Guatemala

4.880

812

5.477

691

12

-15

Guyana

3.437

587

2.447

356

-29

-39

Tây Ban Nha

2.763

196

1.878

201

-32

3

Burma

2.547

125

1.381

60

-46

-52

Hàn Quốc

2.157

333

2.186

340

1

2

Australia

1.876

103

1.553

80

-17

-23

French Pacific Islands

836

54

1.612

88

93

63

Chile

1.352

97

2.123

137

57

41

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

4.958.573

633.751

5.570.866

670.695

12

6

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

2.290.860

308.906

2.683.195

336.432

17

9

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

785.681

83.871

909.905

92.550

16

10

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

359.240

48.928

368.438

49.669

3

2

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ < 33

244.332

19.467

278.424

21.710

14

12

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

242.757

35.150

264.208

36.098

9

3

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

203.839

26.803

200.277

24.683

-2

-8

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

179.660

27.458

193.284

27.538

8

--

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

168.602

29.370

178.443

30.227

6

3

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

109.727

8.304

123.564

10.066

13

21

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

71.952

13.579

62.138

11.024

-14

-19

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ < 33

56.714

3.610

59.967

4.011

6

11

1605291010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

50.960

4.790

47.216

4.472

-7

-7