Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1/2026

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1/2026
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

60.0446

71.412

582.173

67.496

-4

-5

Ấn Độ

252.714

31.165

186.265

22.726

-26

-27

Ecuador

113.146

15.301

151.796

19.817

34

30

Indonesia

94.438

11.534

107.235

12.348

14

7

Việt Nam

50.772

4.963

39.496

4.329

-22

-13

Thái Lan

26.131

2.392

46.001

3.583

76

50

Argentina

22.819

1.829

15.122

1.268

-34

-31

Mexico

23.880

2.053

17.261

1.361

-28

-34

Ả-Rập Xê-Út

1.134

171

2.986

437

163

156

Peru

2.706

253

1.665

203

-38

-20

Canada

4.789

448

1.468

147

-69

-67

Bangladesh

1.806

124

2.467

156

37

26

Sri Lanka

1.211

137

5.796

591

379

333

Honduras

1.451

162

899

70

-38

-57

Trung Quốc

2.724

434

565

97

-79

-78

Panama

487

55

628

42

29

-23

Guatemala

724

113

555

88

-23

-23

Đan Mạch

575

65

168

13

-71

-80

Nigeria

204

9

403

16

97

72

Hàn Quốc

300

35

58

10

-81

-71

Guyana

0

0

396

59

-

-

Tây Ban Nha

220

21

3

0

-99

-98

Chile

353

17

116

8

-67

-51

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1/2026
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

604.046

71.412

582.173

67.496

-4

-5

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

279.157

34.748

287.907

34.765

3

--

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

102.814

10.853

99.787

9.553

-3

-12

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

37.937

5.078

42.628

5.934

12

17

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33

34.821

2.779

31.116

2.173

-11

-22

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

25.907

3.454

25.816

3.454

--

--

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

15.777

1.890

24.399

2.825

55

49

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

19.653

2.857

17.704

2.448

-10

-14

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

18.430

3.044

12.759

2.112

-31

-31

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

16.851

1.201

8.340

816

-51

-32

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33

11.427

781

6.985

404

-39

-48

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

6.143

1.083

4.928

855

-20

-21