Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T8/2026

Top nguồn cung chính tôm cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

543.414

550.595

1,3

Việt Nam

221.898

222.768

0,4

Trung Quốc

106.107

124.962

17,8

Peru

40.097

46.590

16,2

Canada

44.580

42.052

-5,7

Thái Lan

40.430

40.196

-0,6

Malaysia

21.921

21.618

-1,4

Argentina

18.289

19.544

6,9

Ấn Độ

14.502

16.718

15,3

Ecuador

12.139

7.915

-34,8

Mỹ

2.242

2.099

-6,4

Ả Rập Xê Út

10.962

1.772

-83,8

Indonesia

3.437

1.249

-63,7

Colombia

1.319

1.013

-23,2

Nga

1.327

495

-62,7

Guinea

509

379

-25,5

Australia

929

292

-68,6

Ireland

41

188

358,5

Nhật Bản

145

142

-2,1

Bồ Đào Nha

31

140

351,6

Morocco

20

111

455,0

Bangladesh

121

94

-22,3

Chile

0

80

 

Đài Loan

164

49

-70,1

Myanmar

69

46

-33,3

Đan Mạch

143

32

-77,6

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

543.414

550.595

1,3

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

357.185

359.487

0,6

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

117.222

125.573

7,1

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

18.092

19.649

8,6

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

21.954

18.832

-14,2

030612

Tôm hùm đông lạnh

20.535

18.357

-10,6

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

6.913

6.970

0,8

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

449

725

61,5

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

706

636

-9,9

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

304

301

-1,0

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh/hun khói

27

65

140,7