|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
543.414
|
550.595
|
1,3
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
357.185
|
359.487
|
0,6
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
117.222
|
125.573
|
7,1
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
18.092
|
19.649
|
8,6
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
21.954
|
18.832
|
-14,2
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
20.535
|
18.357
|
-10,6
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
6.913
|
6.970
|
0,8
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
449
|
725
|
61,5
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
706
|
636
|
-9,9
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
304
|
301
|
-1,0
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh/hun khói
|
27
|
65
|
140,7
|