|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
157.761
|
202.173
|
28,2
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
110.156
|
143.697
|
30,4
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
13.277
|
15.820
|
19,2
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
18.056
|
15.235
|
-15,6
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
4.515
|
9.989
|
121,2
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
6.388
|
7.339
|
14,9
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
2.375
|
7.191
|
202,8
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
2.132
|
2.127
|
-0,2
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
644
|
511
|
-20,7
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
157
|
246
|
56,7
|
|
030349
|
Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh
|
21
|
11
|
-47,6
|