Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T8/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Hàn Quốc T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

157.761

202.173

28,2

Thổ Nhĩ Kỳ

42.336

50.043

18,2

Pháp

10.748

31.922

197,0

Italy

15.280

20.392

33,5

Trung Quốc

14.056

16.752

19,2

Đài Loan

7.488

14.462

93,1

Malta

6.827

9.987

46,3

Tây Ban Nha

10.528

9.704

-7,8

Morocco

17.368

8.399

-51,6

Croatia

1.691

7.358

335,1

Việt Nam

13.682

5.885

-57,0

Tunisia

3.036

4.244

39,8

Tuvalu

1.330

3.356

152,3

Thái Lan

2.170

3.046

40,4

Kiribati

53

2.708

5009,4

Nauru

1.209

2.659

119,9

Vanuatu

465

2.051

341,1

Panama

5

1.656

33020,0

Libya

1.370

1.636

19,4

Nhật Bản

1.331

1.213

-8,9

Oman

1.414

1.176

-16,8

Malaysia

0

673

 

Algeria

961

657

-31,6

Seychelles

1.051

548

-47,9

Mexico

159

422

165,4

Singapore

0

336

 

Indonesia

27

167

518,5

Bồ Đào Nha

508

164

-67,7

Ghana

246

118

-52,0

Australia

121

99

-18,2

Sri Lanka

0

94

 

Albania

1.023

72

-93,0

Philippines

90

62

-31,1

Micronesia

543

56

-89,7

Síp

309

31

-90,0

Mỹ

9

15

66,7

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

157.761

202.173

28,2

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

110.156

143.697

30,4

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

13.277

15.820

19,2

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

18.056

15.235

-15,6

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

4.515

9.989

121,2

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

6.388

7.339

14,9

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

2.375

7.191

202,8

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

2.132

2.127

-0,2

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

644

511

-20,7

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

157

246

56,7

030349

Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh

21

11

-47,6