Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T8/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Nhật Bản T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.250.179

1.464.094

17,1

Đài Loan

157.161

227.846

45,0

Trung Quốc

187.170

213.095

13,9

Malta

87.324

162.542

86,1

Thái Lan

155.049

150.474

-3,0

Indonesia

104.431

118.019

13,0

Hàn Quốc

87.575

114.620

30,9

Thổ Nhĩ Kỳ

69.849

79.672

14,1

Australia

45.518

66.860

46,9

Seychelles

44.790

47.353

5,7

Croatia

44.497

44.736

0,5

Tây Ban Nha

39.131

44.296

13,2

Tunisia

30.669

35.291

15,1

Philippines

31.006

30.117

-2,9

Pháp

19.090

25.830

35,3

Vanuatu

18.934

23.736

25,4

Việt Nam

14.162

13.743

-3,0

Kiribati

5.621

10.712

90,6

Quần đảo Marshall

771

9.002

1067,6

Libya

4.769

7.023

47,3

Mexico

15.045

6.394

-57,5

Bồ Đào Nha

3.342

3.346

0,1

Morocco

34.696

3.162

-90,9

New Zealand

4.153

2.966

-28,6

Nauru

2.067

2.895

40,1

Micronesia

1.610

2.597

61,3

Venezuela

867

2.429

180,2

Canada

2.013

2.417

20,1

Papua New Guinea

75

2.044

2625,3

Oman

3.670

1.957

-46,7

Quần đảo Solomon

135

1.924

1325,2

Malaysia

2.521

1.086

-56,9

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.250.179

1.464.094

17,1

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

577.439

717.507

24,3

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

252.764

255.827

1,2

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

189.976

236.359

24,4

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

86.423

103.831

20,1

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

45.601

64.973

42,5

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

32.758

28.156

-14,0

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

26.373

23.422

-11,2

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

8.769

11.565

31,9

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

19.355

10.579

-45,3

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

4.453

7.472

67,8

030234

Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh

4.232

3.114

-26,4

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh

2.031

1.289

-36,5