|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
1.250.179
|
1.464.094
|
17,1
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
577.439
|
717.507
|
24,3
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
252.764
|
255.827
|
1,2
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
189.976
|
236.359
|
24,4
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
86.423
|
103.831
|
20,1
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
45.601
|
64.973
|
42,5
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
32.758
|
28.156
|
-14,0
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
26.373
|
23.422
|
-11,2
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
8.769
|
11.565
|
31,9
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
19.355
|
10.579
|
-45,3
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
4.453
|
7.472
|
67,8
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
4.232
|
3.114
|
-26,4
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
2.031
|
1.289
|
-36,5
|