|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
220.010
|
235.319
|
7,0
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
84.640
|
80.935
|
-4,4
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
51.652
|
57.280
|
10,9
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
25.359
|
38.262
|
50,9
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
30.929
|
30.203
|
-2,3
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
6.546
|
9.278
|
41,7
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
4.634
|
4.166
|
-10,1
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
3.486
|
3.613
|
3,6
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
2.819
|
2.819
|
0,0
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
2.154
|
2.130
|
-1,1
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
1.933
|
2.080
|
7,6
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
2.171
|
1.534
|
-29,3
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
948
|
1.079
|
13,8
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
674
|
755
|
12,0
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
1.017
|
579
|
-43,1
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
396
|
459
|
15,9
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
559
|
132
|
-76,4
|