Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản, T1-T8/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Nhật Bản

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

782.199

708.277

-9,5

Trung Quốc

382.218

322.106

-15,7

Việt Nam

69.591

75.517

8,5

Peru

54.659

56.073

2,6

Mauritania

60.140

52.109

-13,4

Indonesia

36.336

40.909

12,6

Argentina

21.130

25.224

19,4

Thái Lan

27.082

25.178

-7,0

Morocco

27.221

22.075

-18,9

Chile

37.269

15.234

-59,1

Ấn Độ

14.786

15.224

3,0

Philippines

9.732

10.402

6,9

Guinea-Bissau

1.488

7.318

391,8

Mỹ

5.946

6.795

14,3

Nga

5.020

6.081

21,1

Đài Loan

11.066

5.577

-49,6

Senegal

2.300

4.287

86,4

Hàn Quốc

4.339

4.091

-5,7

Oman

757

2.430

221,0

Pakistan

956

2.422

153,3

Sri Lanka

2.665

2.255

-15,4

Malaysia

2.210

2.026

-8,3

Mexico

3.629

1.724

-52,5

Quần đảo Falkland

825

1.043

26,4

New Zealand

98

810

726,5

Yemen

46

699

1419,6

Tây Ban Nha

338

503

48,8

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

782.199

708.277

-9,5

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

363.502

318.621

-12,3

030752

Bạch tuộc đông lạnh

178.735

174.749

-2,2

160554

Mực nang, mực ống chế biến

175.891

149.667

-14,9

160555

Bạch tuộc chế biến

55.144

57.703

4,6

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

8.664

7.263

-16,2

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

263

274

4,2