|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
238.791
|
226.090
|
-5,3
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
169.214
|
152.420
|
-9,9
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
25.064
|
28.677
|
14,4
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
23.877
|
27.213
|
14,0
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
9.218
|
8.201
|
-11,0
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.184
|
3.363
|
54,0
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
1.580
|
2.030
|
28,5
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
522
|
1.035
|
98,3
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
814
|
974
|
19,7
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
3.979
|
791
|
-80,1
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
209
|
623
|
198,1
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.369
|
454
|
-66,8
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
669
|
193
|
-71,2
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
0
|
30
|
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
2
|
24
|
1100,0
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
32
|
12
|
-62,5
|