|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
1.281.786
|
1.247.413
|
-2,7
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
763.612
|
736.967
|
-3,5
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
419.512
|
422.914
|
0,8
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
63.075
|
56.003
|
-11,2
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
14.358
|
11.447
|
-20,3
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
7.407
|
7.763
|
4,8
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
8.346
|
7.733
|
-7,3
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
3.443
|
2.510
|
-27,1
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
900
|
954
|
6,0
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
779
|
857
|
10,0
|