|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T8/2025
|
T1-T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
828.406
|
743.958
|
-10,2
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
222.388
|
251.488
|
13,1
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
325.416
|
250.943
|
-22,9
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
163.006
|
122.840
|
-24,6
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
79.463
|
77.698
|
-2,2
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
21.383
|
22.054
|
3,1
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
16.536
|
18.821
|
13,8
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
213
|
112
|
-47,4
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ
|
1
|
2
|
100,0
|