Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T8/2026

 

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

828.406

743.958

-10,2

Trung Quốc

323.563

302.567

-6,5

Việt Nam

162.389

186.655

14,9

Peru

132.063

105.872

-19,8

Chile

60.648

27.538

-54,6

Thái Lan

30.639

24.242

-20,9

Philippines

14.510

20.316

40,0

Ecuador

9.992

13.455

34,7

Argentina

13.839

11.742

-15,2

Mauritania

6.811

10.508

54,3

Tây Ban Nha

8.380

10.319

23,1

Indonesia

10.564

9.172

-13,2

Đài Loan

21.012

6.941

-67,0

Vanuatu

11.129

3.687

-66,9

Malaysia

2.709

2.206

-18,6

Mỹ

329

1.833

457,1

New Zealand

2.049

1.379

-32,7

Nhật Bản

638

874

37,0

Mexico

5.979

814

-86,4

Bồ Đào Nha

643

763

18,7

Tanzania

3

676

22433,3

Cameroon

6.242

375

-94,0

Madagascar

616

364

-40,9

Myanmar

206

334

62,1

Senegal

0

282

 

Nga

87

228

162,1

Oman

184

217

17,9

Ấn Độ

310

198

-36,1

Yemen

92

156

69,6

Somalia

188

151

-19,7

Guinea

18

61

238,9

Pháp

12

4

-66,7

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T8/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T8/2025

T1-T8/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

828.406

743.958

-10,2

030752

Bạch tuộc đông lạnh

222.388

251.488

13,1

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

325.416

250.943

-22,9

160554

Mực nang, mực ống chế biến

163.006

122.840

-24,6

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

79.463

77.698

-2,2

160555

Bạch tuộc chế biến

21.383

22.054

3,1

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

16.536

18.821

13,8

030759

Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

213

112

-47,4

030742

Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ

1

2

100,0