Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ, T1-T2/2026

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T2/2026

(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

289.042

36.328

200.183

25.873

-31

-29

Nhật Bản

49.632

1.932

27.304

940

-45

-51

Canada

40.282

3.489

30.222

3.205

-25

-8

Tây Ban Nha

24.384

2.364

16.272

1.338

-33

-43

New Zealand

14.601

2.054

15.123

2.190

4

7

Trung Quốc

36.293

7.841

12.860

2.916

-65

-63

Argentina

23.049

3.855

10.058

2.011

-56

-48

Peru

15.097

1.269

12.266

1.550

-19

22

Ấn Độ

13.201

2.467

4.056

812

-69

-67

Mexico

5.480

622

6.674

837

22

35

Hàn Quốc

7.378

787

4.833

612

-34

-22

Việt Nam

6.999

1.355

4.815

1.179

-31

-13

Chile

7.868

2.635

6.403

2.303

-19

-13

Thái Lan

9.257

1.072

6.159

746

-33

-30

Indonesia

8.490

1.311

7.587

1.163

-11

-11

Đài Loan, Trung Quốc

5.569

989

5.159

992

-7

--

Morocco

16

5

6.816

613

41.939

12.615

Pakistan

2.064

296

4.237

638

105

116

Philippines

2.363

505

1.752

320

-26

-37

Bồ Đào Nha

1.896

244

2.436

220

28

-10

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

289.042

36.328

200.183

25.873

-31

-29

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

80.858

6.336

33.001

1.953

-59

-69

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

27.317

3.384

25.505

2.859

-7

-16

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

22.933

3.932

17.907

3.113

-22

-21

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

17.742

3.262

13.730

2.572

-23

-21

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

12.478

1.363

11.050

1.335

-11

-2

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

9.562

1.498

7.514

1.364

-21

-9

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

8.074

867

7.673

953

-5

10

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

19.023

671

13.276

342

-30

-49

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

6.657

486

8.023

508

21

5

1605536000 - Vẹm chế biến khác

7.066

2.204

5.530

1.865

-22

-15

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

4.421

1.399

4.078

1.292

-8

-8