Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ năm 2025

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ năm 2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

1.580.297

2.099.26

1.505.189

195.987

-5

-7

Nhật Bản

220.422

110.130

219.612

7.720

-

-30

Canada

263.365

266.120

197.630

22.843

-25

-14

Tây Ban Nha

175.235

16.923

151.190

13.628

-14

-19

New Zealand

107.756

15.028

112.865

16.415

5

9

Trung Quốc

154.108

36.470

108.466

24.142

-30

-34

Argentina

87.086

16.428

101.600

17.425

17

6

Peru

71.550

7.661

70.615

8.567

-1

12

Ấn Độ

62.642

11.111

58.170

9.791

-7

-12

Mexico

41.643

5.543

52.121

6.260

25

13

Hàn Quốc

58.482

6.850

52.027

6.246

-11

-9

Việt Nam

41.442

7.709

49.097

11.143

18

45

Chile

45.601

14.920

47.015

15.851

3

6

Thái Lan

40.693

5.139

42.394

5.182

4

1

Indonesia

44.279

6.926

41.655

6.415

-6

-7

Đài Loan, Trung Quốc

40.546

6.676

37.318

6.577

-8

-1

Morocco

456

63

22.229

1.848

4.775

2.843

Pakistan

8.590

1.553

19.531

2.834

127

82

Philippines

12.618

2.890

15.034

2.886

19

-

Bồ Đào Nha

15.205

1.622

14.660

1.642

-4

1

Nicaragua

14.088

842

12.914

839

-8

-

Anh

1.037

115

11.408

392

1.000

240

Honduras

4.021

295

9.054

595

125

102

Australia

8.519

436

7.511

237

-12

-46

Pháp

6.108

882

7.017

766

15

-13

Belize

6.837

449

6.763

431

-1

-4

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ năm 2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

1.580.297

209.926

1.505.189

195.987

-5

-7

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

299.336

21.393

281.332

18.395

-6

-14

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

190.201

22.982

190.130

21.538

--

-6

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

133.855

23.962

142.017

23.336

6

-3

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

86.013

17.002

87.555

16.466

2

-3

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

71.510

8.275

75.330

8.251

5

--

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

57.893

8.797

69.233

11.088

20

26

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

63.469

7.458

58.962

6.694

-7

-10

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

85.797

3.093

57.961

1.798

-32

-42

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

47.909

3.232

49.676

3.038

4

-6

1605536000 - Vẹm chế biến khác

36.210

11.755

40.184

12.684

11

8

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

35.368

10.685

31.361

9.965

-11

-7