Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Trung Quốc, T1/2026

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)

TG

112.923

185.657

39

Peru

343

57.794

99

Indonesia

39.637

46.929

16

Mỹ

36.169

36.119

0

Malaysia

10.237

9.705

-5

Ấn Độ

4.222

7.790

46

Ecuador

1.156

5.330

78

Pakistan

2.530

5.317

52

Việt Nam

4.797

5.208

8

Đài Bắc, Trung Quốc

263

2.508

90

Argentina

3.433

2.292

-50

Thái Lan

771

1.754

56

Oman

868

1.077

19

Senegal

268

848

68

Chile

0

629

100

Trung Quốc

0

629

100

Bangladesh

239

434

45

Sri Lanka

152

392

61

Philippines

42

316

87

Myanmar

49

225

78

Sierra Leone

0

125

100

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

112.923

185.657

39

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

105.599

161.309

35

160554

Mực nang, mực ống chế biến

1.258

14.519

91

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

4.296

5.040

15

030752

Bạch tuộc đông lạnh

1.648

4.645

65

160555

Bạch tuộc chế biến

122

142

14

030742

Mực nang và mực ống

0

2

100