Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ, T1/2026

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1/2026

(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

152.497

19.129

110.356

13.997

-28

-27

Nhật Bản

24.171

861

13.373

459

-45

-47

Canada

24.621

2.076

14.063

1.478

-43

-29

Tây Ban Nha

13.127

1.333

10.520

895

-20

-33

New Zealand

6.602

917

10.020

1.416

52

54

Trung Quốc

15.338

3.515

5.542

1.365

-64

-61

Argentina

13.402

2.238

6.166

1.161

-54

-48

Peru

10.553

755

6.911

785

-35

4

Ấn Độ

5.851

1.231

2.217

427

-62

-65

Mexico

2.555

334

3.419

412

34

23

Hàn Quốc

3.565

404

2.124

319

-40

-21

Việt Nam

4.253

808

2.293

543

-46

-33

Chile

4.903

1.613

3.265

1.213

-33

-25

Thái Lan

4.454

551

3.661

438

-18

-21

Indonesia

4.557

698

4.346

658

-5

-6

Đài Loan, Trung Quốc

2.944

545

3.224

649

10

19

Morocco

7

2

4.502

404

67.064

18.400

Pakistan

909

130

2.060

329

127

152

Philippines

1.238

288

921

159

-26

-45

Portugal

835

127

1.429

127

71

--

Nicaragua

912

54

1.207

86

32

60

Anh

539

22

3.355

137

522

520

Honduras

2.069

126

108

8

-95

-94

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1/2026
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

152.497

19.129

110.356

13.997

-28

-27

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

41.189

2.638

18.950

1.001

-54

-62

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

14.041

1.821

14.981

1.616

7

-11

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

13.005

2.304

10.260

1.796

-21

-22

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

7.941

1.556

7.434

1.337

-6

-14

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

7.258

793

6.559

816

-10

3

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

4.147

697

4.620

815

11

17

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

3.755

411

3.749

446

-

8

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

12.376

497

5.512

137

-55

-72

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

3.416

261

4.064

253

19

-3

1605536000 - Vẹm chế biến khác

4.378

1.380

2.950

1.012

-33

-27

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

2.137

704

1.968

635

-8

-10