Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T2/2026

Top nguồn cung cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Nguồn cung

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

TG

44.441

47.053

6

Pháp

5.037

15.665

68

Italy

10.045

8.416

-19

Malta

4.424

2.153

-105

Croatia

140

1.511

91

Đài Bắc, Trung Quốc

1.019

3.958

74

Thổ Nhĩ Kỳ

254

1.986

87

Trung Quốc

2.839

4.550

38

Morocco

8.396

3.703

-127

Tây Ban Nha

7.697

1.303

-491

Libya

267

490

46

Tunisia

1.115

679

-64

Việt Nam

1.328

626

-112

Seychelles

53

193

73

Thái Lan

350

248

-41

Nhật Bản

282

268

-5

Vanuatu

216

34

-535

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

44.441

47.053

6

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

38.032

36.022

-6

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

400

3.349

88

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

2.348

4.420

47

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

1.931

1.302

-48

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

15

345

96

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

568

585

3

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

930

998

7

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

126

16

-688