Top nguồn cung cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
44.441
|
47.053
|
6
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
38.032
|
36.022
|
-6
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
400
|
3.349
|
88
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
2.348
|
4.420
|
47
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
1.931
|
1.302
|
-48
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
15
|
345
|
96
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
568
|
585
|
3
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
930
|
998
|
7
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
126
|
16
|
-688
|