Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T2/2026

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Nguồn cung

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

TG

138.847

154.594

10

Trung Quốc

68.323

62.079

-10

Việt Nam

37.548

46.261

19

Peru

852

23.605

96

Thái Lan

5.801

4.599

-26

Philippines

3.272

2.629

-24

Vanuatu

405

1.590

75

Argentina

1.189

2.055

42

Indonesia

2.243

1.807

-24

Chile

7.485

2.512

-198

Tây Ban Nha

827

401

-106

Đài Bắc, Trung Quốc

827

916

10

Madagascar

208

243

14

Cameroon

3.357

168

-1898

Malaysia

646

294

-120

Mỹ

109

277

61

Nhật Bản

176

139

-27

Somalia

153

78

-96

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

138.847

154.594

10

030752

Bạch tuộc đông lạnh

50.140

50.625

1

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

46.665

53.941

13

160554

Mực nang, mực ống chế biến

19.666

30.387

35

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

12.087

8.428

-43

160555

Bạch tuộc chế biến

5.452

5.529

1

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

4.751

5.628

16

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

85

55

-55