Nhập khẩu cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T3/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

90.399

96.426

6,7

Nga

69.682

72.252

3,7

Mỹ

8.958

14.501

61,9

Việt Nam

2.919

3.016

3,3

Nhật Bản

1.314

1.506

14,6

Mexico

3.994

1.383

-65,4

Trung Quốc

1.625

1.143

-29,7

Đài Bắc, Trung Quốc

757

549

-27,5

Indonesia

551

495

-10,2

Myanmar

54

99

83,3

Lithuania

40

54

35,0

Hà Lan

269

49

-81,8

Đức

19

33

73,7

Philippines

7

3

-57,1

Canada

108

2

-98,1

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

90.399

96.426

6,7

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

45.166

40.882

-9,5

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

13.719

17.855

30,1

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

9.231

15.051

63,0

030363

Cá tuyết đông lạnh

9.657

11.904

23,3

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

3.995

2.518

-37,0

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

1.587

1.784

12,4

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

1.210

1.536

26,9

030255

Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi

1.299

1.432

10,2

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

1.290

971

-24,7

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

730

716

-1,9

030551

Cá tuyết cod khô

701

604

-13,8

030323

Cá rô phi đông lạnh

694

578

-16,7

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

35

279

697,1

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

559

132

-76,4