|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
180.214
|
200.601
|
11,3
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
117.139
|
133.591
|
14,0
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
42.548
|
43.595
|
2,5
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
8.647
|
7.213
|
-16,6
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
5.448
|
6.921
|
27,0
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
3.666
|
5.324
|
45,2
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
2.077
|
3.080
|
48,3
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
342
|
421
|
23,1
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
225
|
295
|
31,1
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
111
|
126
|
13,5
|