Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T3/2026

Top nguồn cung chính tôm cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

180.214

200.601

11,3

Việt Nam

71.489

76.483

7,0

Trung Quốc

34.536

47.403

37,3

Peru

10.633

16.994

59,8

Thái Lan

17.209

14.056

-18,3

Canada

11.580

13.950

20,5

Malaysia

7.782

8.564

10,0

Argentina

5.634

8.189

45,3

Ấn Độ

5.379

7.473

38,9

Ecuador

4.821

2.644

-45,2

Mỹ

976

1.784

82,8

Saudi Arabia

6.188

1.240

-80,0

Indonesia

545

544

-0,2

Colombia

802

523

-34,8

Guinea

270

183

-32,2

Australia

111

123

10,8

Nga

839

108

-87,1

Đan Mạch

110

28

-74,5

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

180.214

200.601

11,3

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

117.139

133.591

14,0

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

42.548

43.595

2,5

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

8.647

7.213

-16,6

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

5.448

6.921

27,0

030612

Tôm hùm đông lạnh

3.666

5.324

45,2

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

2.077

3.080

48,3

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

342

421

23,1

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

225

295

31,1

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

111

126

13,5