Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T3/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

229.445

234.983

2

Trung Quốc

114.654

98.180

-14

Việt Nam

56.739

60.932

7

Peru

5.179

38.550

644

Thái Lan

9.589

8.131

-15

Ecuador

291

6.991

2.302

Philippines

4.592

4.579

-0,3

Chile

16.595

3.469

-79

Indonesia

3.904

2.625

-33

Mauritania

2.263

2.547

13

Argentina

1.374

2.406

75

Vanuatu

1.680

1.589

-5

Đài Bắc, Trung Quốc

1.251

1.144

-9

Mỹ

109

736

575

Mexico

3.827

486

-87

Malaysia

864

415

-52

Tây Ban Nha

907

401

-56

Nhật Bản

334

344

3

Madagascar

208

243

17

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

229.445

234.983

2

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

79.267

79.354

0,1

030752

Bạch tuộc đông lạnh

75.640

75.334

-0,4

160554

Mực nang, mực ống chế biến

34.437

45.409

32

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

23.902

18.668

-22

160555

Bạch tuộc chế biến

8.457

9.058

7

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

7.631

7.103

-7

030759

Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

109

56

-49

030742

Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ

2

1

-50