|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
229.445
|
234.983
|
2
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
79.267
|
79.354
|
0,1
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
75.640
|
75.334
|
-0,4
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
34.437
|
45.409
|
32
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
23.902
|
18.668
|
-22
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
8.457
|
9.058
|
7
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
7.631
|
7.103
|
-7
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
109
|
56
|
-49
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ
|
2
|
1
|
-50
|