Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T3/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Hàn Quốc T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

59.074

81.126

37

Pháp

5.441

22.128

307

Thổ Nhĩ Kỳ

2.741

12.713

364

Italy

13.400

11.686

-13

Đài Bắc, Trung Quốc

1.776

5.613

216

Trung Quốc

3.307

5.216

58

Morocco

11.556

4.768

-59

Malta

5.147

4.426

-14

Tunisia

1.467

2.750

87

Tây Ban Nha

8.260

1.770

-79

Croatia

193

1.525

690

Việt Nam

2137

859

-60

Libya

528

624

18

Nhật Bản

396

554

40

Vanuatu

437

398

-9

Thái Lan

775

326

-58

Mexico

49

292

496

Algeria

150

93

-38

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

 

 

Tổng NK

59.074

81.126

37

 

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

48.723

60.939

25

 

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

3.407

6.494

91

 

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

734

5.158

603

 

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

1.681

2.785

66

 

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

34

2.655

7.709

 

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

3.406

2.014

-41

 

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

838

855

2

 

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

119

199

67

 

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

127

16

-87

 

030349

Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh

5

11

120