|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
|
Tổng NK
|
59.074
|
81.126
|
37
|
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
48.723
|
60.939
|
25
|
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
3.407
|
6.494
|
91
|
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
734
|
5.158
|
603
|
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
1.681
|
2.785
|
66
|
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
34
|
2.655
|
7.709
|
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
3.406
|
2.014
|
-41
|
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
838
|
855
|
2
|
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
119
|
199
|
67
|
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
127
|
16
|
-87
|
|
|
030349
|
Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh
|
5
|
11
|
120
|
|