Nhập khẩu cá thịt trắng của Trung Quốc, T1-T2/2026
Nguồn: ITC
|
Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Trung Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
198.215
|
351.490
|
77,3
|
|
Nga
|
127.883
|
220.863
|
72,7
|
|
Việt Nam
|
29.913
|
40.190
|
34,4
|
|
Na Uy
|
9.724
|
23.660
|
143,3
|
|
Mỹ
|
11.980
|
21.658
|
80,8
|
|
Bồ Đào Nha
|
412
|
5.051
|
1.126,0
|
|
Faroe Islands
|
633
|
6.685
|
956,1
|
|
Greenland
|
10.094
|
16.326
|
61,7
|
|
Hàn Quốc
|
3.062
|
4.871
|
59,1
|
|
Canada
|
173
|
3.747
|
2.065,9
|
|
Iceland
|
56
|
1.475
|
2.533,9
|
|
New Zealand
|
1.143
|
3.315
|
190,0
|
|
Hà Lan
|
125
|
2.500
|
1.900,0
|
|
Mexico
|
1.372
|
378
|
-72,4
|
|
Indonesia
|
245
|
263
|
7,3
|
|
Argentina
|
854
|
95
|
-88,9
|
|
Pháp
|
7
|
2
|
-71,4
|
|
Sản phẩm cá thị trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
198.215
|
351.490
|
77,3
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
59.386
|
130.781
|
120,2
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
69.842
|
124.861
|
78,8
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
17.640
|
15.290
|
-13,3
|
|
030364
|
Cá haddock đông lạnh
|
12.149
|
25.673
|
111,3
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
15.155
|
21.630
|
42,7
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
13.907
|
15.105
|
8,6
|
|
030475
|
Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.050
|
4.769
|
132,6
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
1.184
|
7.836
|
561,8
|
|
030493
|
Cá rô phi thịt, xay, đông lạnh
|
818
|
3.442
|
320,8
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
4.936
|
1.345
|
-72,8
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.043
|
613
|
-41,2
|
|
030472
|
Phi lê cá haddock đông lạnh
|
9
|
21
|
133,3
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
63
|
10
|
-84,1
|