Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T2/2026

Top nguồn cung tôm chính cho Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Nguồn cung

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

TG

118.399

137.776

14

Việt Nam

45.630

53.941

15

Trung Quốc

24.178

34.669

30

Canada

7.948

9.884

20

Peru

6.540

8.595

24

Thái Lan

10.833

9.315

-16

Argentina

4.112

5.396

24

Malaysia

5.036

6.226

19

Ấn Độ

3.189

5.241

39

Ecuador

3.445

2.208

-56

Ả Rập Xê Út

4.476

816

-449

Colombia

399

318

-25

Indonesia

291

393

26

Mỹ

976

231

-323

Nga

740

82

-802

Đan Mạch

110

28

-293

Ireland

12

64

81

Myanmar

27

38

29

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T2/2026

(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

118.399

137.776

14

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

76.682

93.285

18

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

27.981

28.642

2

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

6.222

5.188

-20

030612

Tôm hùm đông lạnh

1.916

3.762

49

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

3.721

5.135

28

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

1.469

1.113

-32

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

53

252

79

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

263

274

4

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

81

100

19

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

0

25

100