|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
|
Tổng NK
|
28.441
|
27.648
|
-2,8
|
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
7.619
|
9.919
|
30,2
|
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
4.323
|
8.380
|
93,8
|
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
8.603
|
3.127
|
-63,7
|
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
3.426
|
2.968
|
-13,4
|
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
2.042
|
2.030
|
-0,6
|
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
1.838
|
865
|
-52,9
|
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
0
|
262
|
|
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to
|
12
|
82
|
583,3
|
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh
|
574
|
10
|
-98,3
|
|