Nhập khẩu cá ngừ của Trung Quốc, T1-T3/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Trung Quốc T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

28.441

27.648

-2,8

Tây Ban Nha

8.120

9.343

15,1

Morocco

0

3.321

 

Malta

3.808

3.217

-15,5

Thổ Nhĩ Kỳ

1.319

2.386

80,9

Indonesia

6.000

1.852

-69,1

Hàn Quốc

1.768

1.767

-0,1

Marshall Islands

58

1.618

2.689,7

Micronesia

4.571

1.441

-68,5

Thái Lan

1.433

785

-45,2

Italy

168

662

294,0

Việt Nam

38

432

1.036,8

Philippines

436

184

-57,8

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

 

 

Tổng NK

28.441

27.648

-2,8

 

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

7.619

9.919

30,2

 

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

4.323

8.380

93,8

 

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

8.603

3.127

-63,7

 

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

3.426

2.968

-13,4

 

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

2.042

2.030

-0,6

 

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

1.838

865

-52,9

 

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

0

262

 

 

030234

Cá ngừ mắt to

12

82

583,3

 

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh

574

10

-98,3