|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T3/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T3/2025
|
T1-T3/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
479.509
|
732.983
|
52,9
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
219.969
|
331.203
|
50,6
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
144.432
|
255.033
|
76,6
|
|
030364
|
Cá haddock đông lạnh
|
27.533
|
41.714
|
51,5
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
21.850
|
31.077
|
42,2
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
23.253
|
24.389
|
4,9
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
23.242
|
20.792
|
-10,5
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
2.364
|
13.409
|
467,2
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
4.559
|
7.134
|
56,5
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
1.623
|
4.518
|
178,4
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
9.340
|
2.617
|
-72,0
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.203
|
950
|
-21,0
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
0
|
102
|
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
99
|
11
|
-88,9
|