Nhập khẩu cá thịt trắng của Trung Quốc, T1-T3/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

479.509

732.983

52,9

Nga

344.968

496.783

44,0

Việt Nam

46.687

59.997

28,5

Mỹ

33.581

59.730

77,9

Greenland

14.511

40.432

178,6

Na Uy

23.117

36.118

56,2

Faroe Islands

978

9.250

845,8

New Zealand

1.395

5.904

323,2

Hàn Quốc

4.344

5.739

32,1

Canada

173

5.629

3.153,8

Bồ Đào Nha

1.403

5.051

260,0

Hà Lan

1.083

3.291

203,9

Iceland

266

2.542

855,6

Mexico

4.660

967

-79,2

Indonesia

338

600

77,5

Argentina

1.085

95

-91,2

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T3/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T3/2025

T1-T3/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

479.509

732.983

52,9

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

219.969

331.203

50,6

030363

Cá tuyết đông lạnh

144.432

255.033

76,6

030364

Cá haddock đông lạnh

27.533

41.714

51,5

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

21.850

31.077

42,2

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

23.253

24.389

4,9

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

23.242

20.792

-10,5

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

2.364

13.409

467,2

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

4.559

7.134

56,5

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

1.623

4.518

178,4

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

9.340

2.617

-72,0

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

1.203

950

-21,0

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

0

102

 

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

99

11

-88,9