Nhập khẩu cá ngừ của Trung Quốc, T1-T2/2026
Nguồn: ITC
|
Top nguồn cung cá ngừ chính cho Trung Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
18.531
|
17.175
|
-7,3
|
|
Tây Ban Nha
|
5.064
|
6.046
|
19,4
|
|
Malta
|
1.970
|
2.617
|
32,8
|
|
Hàn Quốc
|
1.085
|
1.358
|
25,2
|
|
Italy
|
85
|
571
|
571,8
|
|
Indonesia
|
3.759
|
1.242
|
-67,0
|
|
Thái Lan
|
748
|
337
|
-54,9
|
|
Philippines
|
209
|
111
|
-46,9
|
|
Việt Nam
|
38
|
53
|
39,5
|
|
Malaysia
|
30
|
-
|
-100,0
|
|
Micronesia, Federated States of
|
4.571
|
-
|
-100,0
|
|
Australia
|
405
|
-
|
-100,0
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
57
|
-
|
-100,0
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
500
|
1.642
|
228,4
|
|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
18.531
|
17.175
|
-7,3
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
4.715
|
6.482
|
37,5
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
3.036
|
6.092
|
100,7
|
|
160414
|
Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
2.007
|
1.986
|
-1,0
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
2.042
|
900
|
-55,9
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
10
|
67
|
570,0
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
6.315
|
510
|
-91,9
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
1
|
3
|
200,0
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh
|
405
|
8
|
-98,0
|