Nhập khẩu tôm của Trung Quốc, T1-T2/2026

Nhập khẩu tôm của Trung Quốc, T1-T2/2026

Nguồn: ITC

Top nguồn cung tôm chính cho Trung Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

TG

1.319.598

1.557.288

18,0

Ecuador

522.523

627.769

20,1

Việt Nam

164.164

239.954

46,2

Australia

115.756

128.566

11,1

Mỹ

50.272

118.982

136,7

Ấn Độ

101.221

133.815

32,2

Canada

156.785

54.468

-65,3

New Zealand

29.957

37.646

25,7

Thái Lan

38.306

43.582

13,8

Greenland

14.824

38.231

157,9

Mexico

18.452

27.919

51,3

Indonesia

12.033

14.788

22,9

Nga

5.378

10.499

95,2

Saudi Arabia

13.387

15.127

13,0

Argentina

28.685

13.920

-51,5

Myanmar

6.458

9.165

41,9

Malaysia

10.576

7.484

-29,2

Nam Phi

5.052

5.843

15,7

Na Uy

3.847

3.659

-4,9

Anh

1.294

1.994

54,1

Đan Mạch

868

2.838

227,0

Faroe Islands

1.218

2.555

109,8

Estonia

912

4.601

404,5

Peru

138

1.220

784,1

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T2/2025

T1-T2/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.319.598

1.557.288

18,0

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

738.584

868.748

17,6

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

334.121

438.214

31,2

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

169.575

133.262

-21,4

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

48.353

87.183

80,3

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

9.824

7.384

-24,8

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

8.245

8.190

-0,7

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

3.759

7.625

102,8

030612

Tôm hùm đông lạnh

5.094

4.153

-18,5

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

1.822

2.457

34,9

030635

Tôm nước lạnh sống

34

41

20,6

030634

Tôm hùm Na Uy tươi/ sống/ ướp lạnh

103

31

-69,9