Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)
|
Nguồn cung
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
55.347
|
61.234
|
10
|
|
Nga
|
41.432
|
45.612
|
9
|
|
Mỹ
|
6.392
|
9.623
|
34
|
|
Nhật Bản
|
998
|
1.175
|
15
|
|
Việt Nam
|
1.873
|
1.915
|
2
|
|
Trung Quốc
|
1.375
|
888
|
-55
|
|
Indonesia
|
404
|
275
|
-47
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
574
|
312
|
-84
|
|
Hà Lan
|
110
|
47
|
-134
|
|
Myanmar
|
32
|
55
|
42
|
|
Canada
|
20
|
2
|
-900
|
Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Hàn Quốc, T1-T2/2026
(GT: nghìn USD, Nguồn: ITC)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T2/2025
|
T1-T2/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
55.347
|
61.234
|
10
|
|
030367
|
Cá tuyết đông lạnh
|
25.780
|
22.644
|
-14
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
6.346
|
8.786
|
28
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
8.383
|
11.318
|
26
|
|
030475
|
Cá minh thái Alaska philê đông lạnh
|
6.502
|
11.427
|
43
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
971
|
1.530
|
37
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
983
|
1.112
|
12
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
1.006
|
1.201
|
16
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
974
|
529
|
-84
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
503
|
402
|
-25
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
590
|
488
|
-21
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
420
|
360
|
-17
|