Nhập khẩu cá ngừ của Mỹ, T1/2026

Các nguồn cung cá ngừ chính của Mỹ, T1/2026
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

TG

188.393

30.935

168.253

28.904

-11

-7

Thái Lan

55.039

11.774

63.101

12.461

15

6

Việt Nam

38.952

6.427

15.235

2.411

-61

-62

Indonesia

25.305

2.993

20.192

2.944

-20

-2

Mexico

13.224

1.907

15.855

2.428

20

27

Ecuador

10.334

1.779

10.598

1.704

3

-4

Tây Ban Nha

4.897

272

5.301

1.158

8

325

Costa Rica

2.627

443

4.590

652

75

47

Other Pacific Islands

4.081

773

4.514

925

11

20

Philippines

2.122

281

3.503

655

65

133

Panama

3.723

290

3.412

369

-8

27

Senegal

4.451

693

0

0

--

--

Peru

2.353

537

2.442

491

4

-9

Canada

1.454

89

1.787

82

23

-8

Hàn Quốc

608

81

2.691

234

343

189

Mauritius

3.800

769

3.290

621

-13

-19

Nhật Bản

2.398

193

1.712

142

-29

-27

Quần đảo Marshall

1.448

144

617

63

-57

-57

El Salvador

206

32

1.845

336

797

954

Đài Loan, Trung Quốc

1.759

169

608

75

-65

-56

Australia

745

45

51

5

-93

-89

Brazil

1.812

160

527

86

-71

-46

Ghana

304

61

355

76

17

25

Suriname

1.153

166

608

104

-47

-38

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1/2026
(GT: nghìn USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

188.393

30.935

168.253

28.904

-11

-7

1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

38.795

9.638

36.569

8.648

-6

-10

0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn, sọc dưa phile đông lạnh

44.037

3.998

30.044

2.845

-32

-29

1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

21.321

4.049

21.733

3.969

2

-2

1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

18.841

3.831

21.076

4.081

12

7

1604143059 - Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

18.396

2.916

19.617

3.052

7

5

0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh

10.653

465

10.007

507

-6

9

0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

11.865

994

9.265

955

-22

-4

1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu

6.517

1.518

10.074

2.091

55

38

0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh

3.707

327

1.445

213

-61

-35

1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

4.334

1.515

1.270

456

-71

-70

0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh

2.030

201

426

42

-79

-79

1604143051 - Cá ngừ albacore đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

2.439

473

1.924

294

-21

-38