Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, tháng 1/2026

Top nguồn cung tôm chính cho Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

TG

57.370

69.310

17

Việt Nam

19.906

25.714

23

Trung Quốc

15.488

20.086

23

Thái Lan

6.495

4.810

-35

Canada

4.387

4.669

6

Peru

2.129

3.603

41

Malaysia

2.402

3.281

27

Ấn Độ

898

2.794

68

Argentina

1.978

2.098

6

Ecuador

942

1.200

22

Ả-Rập Xê-Út

1.629

311

-424

Indonesia

86

180

52

Myỹ

190

174

-9

Chile

0

80

100

Guinea

0

72

100

Morocco

0

53

100

Ireland

0

52

100

Australia

44

42

-5

Myanmar

19

32

41

Nga

689

32

-2053

Bangladesh

0

12

100

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, tháng 1/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

57.370

69.310

17

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

37.580

46.461

19

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

12.697

14.333

11

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

1.728

3.398

49

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

3.670

2.611

-41

030612

Tôm hùm đông lạnh

621

1.751

65

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

812

411

-98

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

182

200

9

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

25

88

72

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

44

44

0

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

0

13

100