Top nguồn cung cá ngừ của Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1/2025
|
T1/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
8.152
|
9.111
|
11
|
|
Tây Ban Nha
|
2.443
|
3.153
|
23
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
500
|
1.642
|
70
|
|
Morocco
|
0
|
1.356
|
100
|
|
Malta
|
1.162
|
1.293
|
10
|
|
Indonesia
|
2.372
|
765
|
-210
|
|
Hàn Quốc
|
781
|
719
|
-9
|
|
Thái Lan
|
345
|
94
|
-267
|
|
Croatia
|
0
|
64
|
100
|
|
Ấn Độ
|
0
|
26
|
100
|
|
Việt Nam
|
0
|
0
|
-
|
|
Malaysia
|
4
|
0
|
-
|
|
Maldives
|
0
|
0
|
-
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
57
|
0
|
-
|
|
Mỹ
|
11
|
0
|
-
|
|
Ecuador
|
0
|
0
|
-
|
|
Italy
|
85
|
0
|
-
|
|
Australia
|
250
|
0
|
-
|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1/2025
|
T1/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
8.152
|
9.111
|
11
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
2.398
|
3.472
|
31
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
2.191
|
3.134
|
30
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
0
|
865
|
100
|
|
160414
|
Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
880
|
760
|
-16
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
2.180
|
501
|
-335
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
247
|
344
|
28
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to
|
6
|
29
|
79
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi hoặc ướp lạnh
|
250
|
6
|
-4.067
|