Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1/2025
|
T1/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
94.131
|
184.413
|
49
|
|
Nga
|
52.981
|
106.206
|
50
|
|
Việt Nam
|
20.710
|
24.754
|
16
|
|
Mỹ
|
3.788
|
14.111
|
73
|
|
Greenland
|
5.814
|
13.413
|
57
|
|
Na Uy
|
6.541
|
9.513
|
31
|
|
Quần đảo Faroe
|
0
|
3.722
|
100
|
|
New Zealand
|
1.143
|
2.755
|
59
|
|
Canada
|
137
|
2.625
|
95
|
|
Hàn Quốc
|
1.624
|
2.382
|
32
|
|
Hà Lan
|
125
|
2.076
|
94
|
|
Bồ Đào Nha
|
135
|
1.552
|
91
|
|
Iceland
|
56
|
698
|
92
|
|
Ba Lan
|
0
|
292
|
100
|
|
Indonesia
|
100
|
100
|
0
|
|
Mexico
|
548
|
94
|
-483
|
|
Trung Quốc
|
5
|
76
|
93
|
|
Malaysia
|
0
|
41
|
100
|
|
Pháp
|
3
|
1
|
-200
|
|
Đức
|
0
|
0
|
-
|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1/2025
|
T1/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
94.131
|
184.413
|
49
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
37.159
|
68.088
|
45
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
15.356
|
62.852
|
76
|
|
030364
|
Cá haddock đông lạnh
|
7.696
|
16.445
|
53
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
11.111
|
14.027
|
21
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
9.040
|
8.597
|
-5
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
9.065
|
5.609
|
-62
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
1.184
|
5.081
|
77
|
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
526
|
2.117
|
75
|
|
030475
|
Phi lê cá minh thái Alaska đông lạnh
|
504
|
852
|
41
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
1.706
|
382
|
-347
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
708
|
341
|
-108
|
|
030531
|
Phi lê cá rô phi khô/muối/ngâm nước muối
|
6
|
13
|
54
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
43
|
9
|
-378
|