Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, tháng 1/2026

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

TG

69.164

84.178

18

Trung Quốc

34.109

31.119

-10

Việt Nam

20.237

25.317

20

Peru

349

15.135

98

Ecuador

95

2.759

97

Chile

3.162

1.824

-73

Thái Lan

2.737

1.814

-51

Mauritania

1.443

1.083

-33

Argentina

695

1.023

32

Indonesia

1.270

1.011

-26

Philippines

1.774

859

-107

Đài Bắc, Trung Quốc

512

585

12

Vanuatu

49

505

90

Mexico

684

302

-126

Malaysia

198

168

-18

Mỹ

109

164

34

Bồ Đào Nha

0

115

100

Senegal

0

105

100

Ấn Độ

49

80

39

Guinea

4

61

93

Nhật Bản

46

41

-12

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

69.164

84.178

18

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

23.232

31.598

26

030752

Bạch tuộc đông lạnh

25.090

24.763

-1

160554

Mực nang, mực ống chế biến

10.509

17.554

40

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

2.745

3.725

26

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

4.519

3.674

-23

160555

Bạch tuộc chế biến

3.007

2.811

-7

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

62

52

-19

030742

Mực nang và mực ống

0

1

100