Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Trung Quốc năm 2025

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Trung Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

1.273.419

1.887.022

33

Peru

81.293

594.601

86

Indonesia

426.384

358.705

-19

Argentina

136.530

197.883

31

Mỹ

106.485

164.849

35

Vanuatu

9.361

88.126

89

Malaysia

94.395

83.312

-13

Việt Nam

57.418

66.565

14

Ấn Độ

46.368

62.257

26

Pakistan

42.053

50.111

16

Đài Bắc, Trung Quốc

134.966

45.173

-199

Ecuador

4.103

29.907

86

New Zealand

32.387

26.968

-20

Uruguay

7.763

19.976

61

Tây Ban Nha

16.605

18.387

10

Hàn Quốc

13.910

15.798

12

Chile

867

11.773

93

Thái Lan

17.412

11.146

-56

Mexico

2.134

10.747

80

Nga

14.462

6.574

-120

Oman

921

5.549

83

Senegal

3.853

3.979

3

Philippines

2.597

3.641

29

Bangladesh

6.123

2.900

-111

Sri Lanka

2.861

2.825

-1

Mauritania

3.064

1.587

-93

Trung Quốc

103

1.206

91

Myanmar

7.649

1.035

-639

Morocco

358

735

51

Sierra Leone

270

100

Iran

582

264

-120

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Trung Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.273.419

1.887.022

33

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

1.155.863

1.694.948

32

160554

Mực nang, mực ống chế biến

21.365

88.160

76

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

58.723

59.241

1

030752

Bạch tuộc đông lạnh

35.990

41.302

13

160555

Bạch tuộc chế biến

1.280

2.570

50

030742

Mực nang và mực ống

190

753

75

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

8

33

76

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

0

15

100