Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
T1/2025
|
T1/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
26.438
|
34.650
|
24
|
|
Nga
|
20.411
|
24.580
|
17
|
|
Mỹ
|
3.207
|
5.849
|
45
|
|
Việt Nam
|
881
|
1.402
|
37
|
|
Vanuatu
|
0
|
1.128
|
100
|
|
Nhật Bản
|
385
|
599
|
36
|
|
Trung Quốc
|
762
|
553
|
-38
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
247
|
211
|
-17
|
|
Indonesia
|
67
|
95
|
29
|
|
Na Uy
|
0
|
61
|
100
|
|
Lithuania
|
0
|
54
|
100
|
|
Myanmar
|
30
|
36
|
17
|
|
Đức
|
0
|
33
|
100
|
|
Bangladesh
|
0
|
28
|
100
|
|
Brazil
|
0
|
9
|
100
|
|
Hà Lan
|
29
|
9
|
-222
|
|
Philippines
|
7
|
3
|
-133
|
|
Ba Lan
|
0
|
0
|
-
|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1/2025
|
T1/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
26.438
|
34.650
|
24
|
|
030367
|
Cá tuyết đông lạnh
|
12.621
|
12.901
|
2
|
|
030475
|
Cá minh thái Alaska philê đông lạnh
|
5.283
|
7.363
|
28
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
4.184
|
6.269
|
33
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
922
|
3.425
|
73
|
|
030366
|
Cá hake đông lạnh
|
394
|
1.129
|
65
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
525
|
886
|
41
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
706
|
778
|
9
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
370
|
596
|
38
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
423
|
329
|
-29
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
309
|
289
|
-7
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
220
|
265
|
17
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
177
|
238
|
26
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
209
|
95
|
-120
|
|
030493
|
Thịt cá tra, cá rô phi đông lạnh
|
0
|
48
|
100
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
29
|
39
|
26
|