Nhập khẩu cá thịt trắng của Thụy Sĩ năm 2025

Top nguồn cung cá thịt trắng chính cho Thụy Sĩ năm 2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

32.080

34.676

7

Việt Nam

7.515

8.826

15

Bồ Đào Nha

5.981

6.912

13

Na Uy

4.717

5.063

7

Trung Quốc

3.510

3.895

10

Hà Lan

1.927

2.923

34

Đức

2.353

2.311

-2

Nam Phi

1.020

1.289

21

Pháp

854

692

-23

Indonesia

786

568

-38

Nga

1.480

541

-174

Đan Mạch

695

483

-44

Italy

300

297

-1

Iceland

42

187

78

Ấn Độ

53

147

64

Tây Ban Nha

161

135

-19

Ba Lan

311

88

-253

Bỉ

45

64

30

Anh

83

61

-36

Mỹ

93

42

-121

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Thụy Sĩ năm 2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

32.080

34.676

7

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

6.150

7.614

19

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

6.732

6.848

2

030551

Cá tuyết cod khô

5.650

6.630

15

030363

Cá tuyết đông lạnh

3.833

3.342

-15

030432

Phi lê cá da trơn, cá da tươi ướp lạnh

2.350

2.172

-8

030475

Cá minh thái Alaska philê đông lạnh

1.703

1.673

-2

 030474

Phile cá hake đông lạnh

1.270

1.548

18

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

1.366

1.229

-11

030323

Cá rô phi đông lạnh

878

1.097

20

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

640

740

14

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

520

495

-5