Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc

Top nguồn cung cá ngừ của Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

TG

19.529

20.713

6

Pháp

1.633

5.367

70

Italy

7.183

4.001

-80

Trung Quốc

1.513

3.348

55

Đài Bắc, Trung Quốc

420

2.557

84

Morocco

181

2.542

93

Thổ Nhĩ Kỳ

231

715

68

Việt Nam

816

372

-119

Tunisia

479

303

-58

Oman

0

246

100

Nhật Bản

153

244

37

Malta

3.649

214

-1.605

Tây Ban Nha

1.871

185

-911

Thái Lan

207

169

-22

Mexico

27

115

77

Algeria

55

74

26

Libya

228

69

-230

Seychelles

37

37

0

Australia

12

32

63

Micronesia

23

29

21

Albania

79

28

-182

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, tháng 1/2026
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

19.529

20.713

6

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

16.143

12.958

-25

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

1.140

3.394

66

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

172

2.280

92

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

599

881

32

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

1.112

876

-27

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

309

308

0

030349

Cá ngừ đông lạnh

5

11

55

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam

25

5

-400

030234

Cá ngừ mắt to

350

230

-52