Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Thụy Sỹ năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
34.895
|
37.396
|
7
|
|
Tây Ban Nha
|
14.873
|
17.385
|
14
|
|
Italy
|
8.701
|
7.089
|
-23
|
|
Bồ Đào Nha
|
3.432
|
4.444
|
23
|
|
Pháp
|
2.132
|
2.243
|
5
|
|
Đức
|
827
|
1.363
|
39
|
|
Trung Quốc
|
974
|
945
|
-3
|
|
Việt Nam
|
1.265
|
944
|
-34
|
|
Sri Lanka
|
583
|
640
|
9
|
|
Ấn Độ
|
414
|
456
|
9
|
|
Thái Lan
|
342
|
403
|
15
|
|
Bỉ
|
289
|
287
|
-1
|
|
Indonesia
|
215
|
271
|
21
|
|
Hà Lan
|
250
|
247
|
-1
|
|
Morocco
|
123
|
217
|
43
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
76
|
158
|
52
|
|
Đan Mạch
|
122
|
105
|
-16
|
|
Peru
|
68
|
32
|
-113
|
|
Argentina
|
33
|
27
|
-22
|
|
Australia
|
15
|
26
|
42
|
|
Mỹ
|
73
|
26
|
-181
|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Thụy Sỹ năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
34.895
|
37.396
|
7
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
11.108
|
13.201
|
16
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
7.751
|
8.558
|
9
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
7.068
|
6.225
|
-14
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
5.146
|
5.587
|
8
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống
|
1.620
|
2.011
|
19
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
783
|
643
|
-22
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
741
|
628
|
-18
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
678
|
543
|
-25
|