Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản, T1-T7/2025

Top nguồn cung mực, bạch tuộc chính cho Nhật Bản, T1-T7/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2024

T1-T7/2025

Tăng, giảm (%)

TG

665.320

681.112

2

Trung Quốc

333.772

338.225

1

Peru

23.274

39.935

72

Việt Nam

60.951

60.988

0

Mauritania

43.002

55.320

29

Argentina

21.435

13.968

-35

Indonesia

26.385

33.252

26

Chile

13.829

32.777

137

Thái Lan

20.973

24.468

17

Đài Bắc, Trung Quốc

22.227

7.345

-67

Ấn Độ

13.997

13.478

-4

Mỹ

3.913

5.646

44

Philippines

8.400

7.986

-5

Morocco

52.846

26.642

-50

Senegal

2.192

2.300

5

Malaysia

2.332

2.127

-9

Mexico

2.240

2.726

22

Hàn Quốc

1.652

3.906

136

Pakistan

1.583

883

-44

Sri Lanka

3.523

2.356

-33

Oman

616

738

20

Tây Ban Nha

698

214

-69

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2024

T1-T7/2025

Tăng, giảm (%)

 

Sản phẩm

665.320

681.112

2

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

299.212

309.692

4

160554

Mực nang, mực ống chế biến

143.641

152.864

6

030752

Bạch tuộc đông lạnh

164.097

162.301

-1

160555

Bạch tuộc chế biến

46.272

48.243

4

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

11.886

7.785

-35

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

212

227

7