Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản năm 2025

 

 

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

2024

2025

Tăng, giảm (%)

TG

1.199.927

1.177.541

-2

Trung Quốc

600.007

564.603

-6

Việt Nam

105.587

111.127

5

Peru

44.020

90.165

105

Mauritania

104.476

83.427

-20

Indonesia

45.403

56.803

25

Chile

31.063

42.584

37

Thái Lan

39.607

41.228

4

Morocco

76.074

41.079

-46

Argentina

36.349

35.007

-4

Ấn Độ

22.707

22.070

-3

Đài Bắc, Trung Quốc

37.932

14.990

-60

Philippines

14.870

14.323

-4

Mỹ

7.848

11.709

49

LB Nga

801

10.599

1223

Guinea-Bissau

1.193

8.748

633

Hàn Quốc

4.021

6.284

56

Mexico

4.052

5.256

30

Senegal

3.266

3.885

19

Malaysia

3.628

3.560

-2

Oman

794

2.034

156

Pakistan

3.702

1.991

-46

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản năm 2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

2024

2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.199.927

1.177.541

-2

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

535.214

551.355

3

030752

Bạch tuộc đông lạnh

306.173

271.470

-11

160554

Mực nang, mực ống chế biến

259.903

258.112

-1

160555

Bạch tuộc chế biến

77.105

82.139

7

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

21.172

14.076

-34

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

360

389

8