Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T10/2025

Top nguồn cung mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm (%)

TG

885.482

1.049.004

16

Trung Quốc

410.154

413.130

1

Việt Nam

203.979

218.135

6

Peru

81.354

154.062

47

Philippines

17.904

20.872

14

Thái Lan

34.582

36.031

4

Argentina

23.399

21.587

-8

Vanuatu

1.488

17.330

91

Ecuador

-1

17.373

100

Chile

27.141

65.325

58

Mauritania

14.479

8.423

-72

Indonesia

14.203

12.923

-10

Đài Bắc, Trung Quốc

22.292

26.036

14

Malaysia

3.939

3.108

-27

Tây Ban Nha

1.215

9.125

87

Mexico

172

7.987

98

Senegal

54

216

75

Madagascar

344

753

54

Somalia

0

305

100

Nhật Bản

978

832

-18

Cameroon

10.035

8.300

-21

New Zealand

989

2.207

55

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T10/2025
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T10/2024

T1-T10/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

885.482

1.049.004

16

030752

Bạch tuộc đông lạnh

288.639

288.485

0

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

285.864

405.023

29

160554

Mực nang, mực ống chế biến

150.438

197.298

24

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

98.329

105.969

7

160555

Bạch tuộc chế biến

32.941

29.862

-10

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

28.675

22.078

-30

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

553

287

-93

030742

Mực nang và mực ống

43

2

-2050

030741

Mực nang, mực ống sống, tươi/ ướp lạnh

0

0

-