Top nguồn cung cá ngừ của Trung Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
Nguồn cung
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
TG
|
262.407
|
147.557
|
-78
|
|
Tây Ban Nha
|
25.643
|
36.500
|
30
|
|
Micronesia
|
93.545
|
29.795
|
-214
|
|
Indonesia
|
25.503
|
24.539
|
-4
|
|
Hàn Quốc
|
68.427
|
17.175
|
-298
|
|
Malta
|
1.991
|
12.277
|
84
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
3.414
|
6.051
|
44
|
|
Morocco
|
0
|
5.782
|
100
|
|
Thái Lan
|
5.525
|
5.350
|
-3
|
|
Quần đảo Marshall
|
7.708
|
3.291
|
-134
|
|
Australia
|
7.204
|
2.045
|
-252
|
|
Italy
|
886
|
1.140
|
22
|
|
Philippines
|
1.510
|
1.079
|
-40
|
|
Việt Nam
|
358
|
797
|
55
|
|
Malaysia
|
2.182
|
649
|
-236
|
|
Papua New Guinea
|
9.360
|
314
|
-2.881
|
|
Brunei
|
112
|
273
|
59
|
|
Trung Quốc
|
4.981
|
162
|
-2.975
|
|
Croatia
|
15
|
118
|
87
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
106
|
75
|
-41
|
|
Ấn Độ
|
166
|
70
|
-137
|
|
Mỹ
|
179
|
47
|
-281
|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc năm 2025
(GT: nghìn USD)
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
2024
|
2025
|
Tăng, giảm (%)
|
| |
Tổng NK
|
262.407
|
147.557
|
-78
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
186.187
|
58.128
|
-220
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
25.579
|
35.935
|
29
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
8.544
|
22.093
|
61
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
12.755
|
13.416
|
5
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
12.958
|
7.279
|
-78
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
4.489
|
6.729
|
33
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh
|
1.636
|
1.853
|
12
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
333
|
1.353
|
75
|
|
030349
|
Cá ngừ đông lạnh
|
1.646
|
270
|
-510
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to
|
350
|
230
|
-52
|